acdbentity /ˈeɪsiːdiːbiːˈɛnti/
danh từ
- thực thể cơ sở dữ liệu
ví dụ
An ACDB entity represents a database object. — Một thực thể ACDB đại diện cho một đối tượng cơ sở dữ liệu.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
An ACDB entity represents a database object. — Một thực thể ACDB đại diện cho một đối tượng cơ sở dữ liệu.
Đang tải...