Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve – achievement – achievable

/əˈtʃiːv/

Nghĩa thường dùng

đạt được động từ

“She worked hard to achieve her goals.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...