Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve a goal

/əˈtʃiːv ə ɡoʊl/

Nghĩa thường dùng

Đạt được mục tiêu cụm từ

“She worked hard to achieve a goal.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...