Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve a target

/əˈtʃiːv ə ˈtɑːrɡɪt/

Nghĩa thường dùng

đạt được mục tiêu cụm từ

“The sales team achieved its annual revenue target.”Đội bán hàng đã đạt được mục tiêu doanh thu hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...