Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve balance

/əˈtʃiːv ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự cân bằng cụm từ

“Students need to achieve balance between study and leisure activities.”Học sinh cần đạt được sự cân bằng giữa học tập và hoạt động giải trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...