achieve breakthroughs
/əˈtʃiv ˈbreɪkθrʊs/
Nghĩa thường dùng
đạt được những đột phá
cụm từ
“Researchers hope to achieve breakthroughs in cancer treatment.”Các nhà nghiên cứu hy vọng đạt được những đột phá trong điều trị ung thư.