Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve breakthroughs

/əˈtʃiv ˈbreɪkθrʊs/

Nghĩa thường dùng

đạt được những đột phá cụm từ

“Researchers hope to achieve breakthroughs in cancer treatment.”Các nhà nghiên cứu hy vọng đạt được những đột phá trong điều trị ung thư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...