Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve clarity

/əˈtʃiv ˈklærɪti/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự rõ ràng cụm từ

“Good writers always strive to achieve clarity.”Những nhà văn giỏi luôn cố gắng đạt được sự rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...