Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve dietary balance

/əˈtʃiːv ˈdaɪətəri ˈbælənce/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự cân bằng dinh dưỡng cụm từ

“Achieving dietary balance is essential for good health.”Đạt được sự cân bằng dinh dưỡng là cần thiết cho sức khỏe tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...