Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve efficiency

/əˈtʃiːv ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

đạt được hiệu quả cụm từ

“The company aims to achieve efficiency in its production processes.”Công ty nhằm mục tiêu đạt được hiệu quả trong quy trình sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...