Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve energy efficiency

/əˈtʃiːv ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

đạt được hiệu quả sử dụng năng lượng cụm từ

“We can achieve energy efficiency by using smart appliances.”Chúng ta có thể đạt được hiệu quả sử dụng năng lượng bằng cách sử dụng thiết bị thông minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...