Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve equity

/əˈtʃiːv ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự công bằng trong đối xử hoặc cơ hội cụm từ

“We aim to achieve equity in education for all students.”Chúng tôi hướng tới việc đạt được sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...