Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve goals

/əˈtʃiv ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

đạt được các mục tiêu mong muốn cụm từ

“Students can achieve goals with hard work and dedication.”Học sinh có thể đạt được mục tiêu bằng sự chăm chỉ và cống hiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...