Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve language mastery

Nghĩa thường dùng

đạt được sự thành thạo trong ngôn ngữ. cụm từ

“Consistent practice helps achieve language mastery.”Thực hành liên tục giúp đạt được sự thành thạo trong ngôn ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...