achieve renewable goals
Nghĩa thường dùng
“Setting clear objectives can help us achieve renewable goals.”Đặt ra các mục tiêu rõ ràng có thể giúp chúng ta đạt được các mục tiêu năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Setting clear objectives can help us achieve renewable goals.”Đặt ra các mục tiêu rõ ràng có thể giúp chúng ta đạt được các mục tiêu năng lượng tái tạo.
Đang tải...