achieve social cohesion
Nghĩa thường dùng
“Programs aim to achieve social cohesion among diverse groups.”Các chương trình nhằm đạt được sự gắn kết xã hội giữa các nhóm đa dạng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs aim to achieve social cohesion among diverse groups.”Các chương trình nhằm đạt được sự gắn kết xã hội giữa các nhóm đa dạng.
Đang tải...