Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve social cohesion

/əˈtʃiv ˈsoʊʃəl koʊˈhiːʒən/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự gắn kết xã hội cụm từ

“Programs aim to achieve social cohesion among diverse groups.”Các chương trình nhằm đạt được sự gắn kết xã hội giữa các nhóm đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...