Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve stability

/əˈtʃiːv stəˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đạt được trạng thái cân bằng hoặc an toàn. cụm từ

“Families seek to achieve stability after moving.”Các gia đình tìm cách đạt được sự ổn định sau khi chuyển đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...