achieve stability
/əˈtʃiːv stəˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
đạt được trạng thái cân bằng hoặc an toàn.
cụm từ
“Families seek to achieve stability after moving.”Các gia đình tìm cách đạt được sự ổn định sau khi chuyển đến.