achieve victory
/əˈtʃiv ˈvɪktəri/
Nghĩa thường dùng
giành chiến thắng trong một trận đấu hoặc cuộc thi
cụm từ
“The team worked hard to achieve victory in the championship.”Đội đã nỗ lực rất nhiều để giành chiến thắng trong giải vô địch.