Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve victory

/əˈtʃiv ˈvɪktəri/

Nghĩa thường dùng

giành chiến thắng trong một trận đấu hoặc cuộc thi cụm từ

“The team worked hard to achieve victory in the championship.”Đội đã nỗ lực rất nhiều để giành chiến thắng trong giải vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...