Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve your ambition

Nghĩa thường dùng

đạt được tham vọng của mình cụm từ

“They are sure to come up against fierce/intense competition as they try to achieve their ambitions.”Họ chắc chắn sẽ gặp phải sự cạnh tranh khốc liệt khi cố gắng đạt được tham vọng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...