Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve goals

/əˈtʃiv ɡoʊlz/

Đang hiển thị mục gốc achieve goals cho “achieved goals”.

Nghĩa thường dùng

đạt được các mục tiêu mong muốn cụm từ

“Students can achieve goals with hard work and dedication.”Học sinh có thể đạt được mục tiêu bằng sự chăm chỉ và cống hiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...