achieve goals
/əˈtʃiv ɡoʊlz/
Đang hiển thị mục gốc achieve goals cho “achieved goals”.
Nghĩa thường dùng
đạt được các mục tiêu mong muốn
cụm từ
“Students can achieve goals with hard work and dedication.”Học sinh có thể đạt được mục tiêu bằng sự chăm chỉ và cống hiến.