achieve results
/əˈtʃiv rɪˈzʌlts/
Đang hiển thị mục gốc achieve results cho “achieved results”.
Nghĩa thường dùng
đạt được kết quả
cụm từ
“Students can achieve results with hard work.”Học sinh có thể đạt được kết quả bằng sự nỗ lực.