Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve success

Đang hiển thị mục gốc achieve success cho “achieved success”.

Nghĩa thường dùng

đạt được thành công cụm từ

“Students work hard to achieve success in their studies.”Sinh viên làm việc chăm chỉ để đạt được thành công trong học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...