achieve consensus
/əˈtʃiːv kənˈsɛnsəs/
Đang hiển thị mục gốc achieve consensus cho “achieving consensus”.
Nghĩa thường dùng
đạt được sự đồng thuận
cụm từ
“We need to achieve consensus on climate action.”Chúng ta cần đạt được sự đồng thuận về hành động khí hậu.