Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

achieve results

/əˈtʃiv rɪˈzʌlts/

Đang hiển thị mục gốc achieve results cho “achieving results”.

Nghĩa thường dùng

đạt được kết quả cụm từ

“Students can achieve results with hard work.”Học sinh có thể đạt được kết quả bằng sự nỗ lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...