achieve success
Đang hiển thị mục gốc achieve success cho “achieving success”.
Nghĩa thường dùng
“Students work hard to achieve success in their studies.”Sinh viên làm việc chăm chỉ để đạt được thành công trong học tập.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc achieve success cho “achieving success”.
“Students work hard to achieve success in their studies.”Sinh viên làm việc chăm chỉ để đạt được thành công trong học tập.
Đang tải...