acid rain
/ˈæsɪd reɪn/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
mưa axit
danh từ
“Acid rain damages forests.”Mưa axit phá hủy rừng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acid rain
//
* danh từ- nước mưa cay gắt do hoà lẫn các khí thải độc hại