Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acid rain

/ˈæsɪd reɪn/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

mưa axit danh từ

“Acid rain damages forests.”Mưa axit phá hủy rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acid rain

//

* danh từ
  • nước mưa cay gắt do hoà lẫn các khí thải độc hại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...