acidic
/'æsidik/ TOEFL phổ biến #14328
Nghĩa thường dùng
có tính axit
tính từ
“Orange juice is very acidic.”Nước cam rất có tính axit.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acidic
/'æsidik/
tính từ
- có tính chất axit
Định nghĩa tiếng Anh
a. being or containing an acid; of a solution having an excess of hydrogen atoms (having a pH of less than 7) s. being sour to the taste