Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acidic

/'æsidik/ TOEFL phổ biến #14328

Nghĩa thường dùng

có tính axit tính từ

“Orange juice is very acidic.”Nước cam rất có tính axit.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acidic

/'æsidik/

tính từ

  • có tính chất axit
Định nghĩa tiếng Anh

a. being or containing an acid; of a solution having an excess of hydrogen atoms (having a pH of less than 7) s. being sour to the taste

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...