Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acidification

/'æsidifi'keiʃn/ phổ biến #29386

Nghĩa thường dùng

quá trình axit hóa danh từ

“Acidification of the oceans is a major concern for marine life.”Axit hóa đại dương là một mối quan tâm lớn đối với sinh vật biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acidification

/'æsidifi'keiʃn/

danh từ

  • (hoá học) sự axit hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of becoming acid or being converted into an acid

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...