Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acidophilous

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acidophilous

//

* tính từ
  • (sinh học) ưa axit; ưa chua; mọc ở đất chua
Định nghĩa tiếng Anh

s especially of some bacteria; growing well in an acid medium

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...