Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acidosis

/.æsi'dәusis/ phổ biến #33303
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acidosis

//

* danh từ
  • sự nhiễm axit
Định nghĩa tiếng Anh

n. abnormally high acidity (excess hydrogen-ion concentration) of the blood and other body tissues

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...