Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acierage

/'æsiəridʒ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acierage

//

* danh từ
  • (kỹ thuật) việc luyện thành thép, việc mạ thép
Định nghĩa tiếng Anh

n. The process of coating the surface of a metal plate (as a stereotype plate) with steellike iron by means of voltaic electricity; steeling.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...