Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledge beliefs

/əkˈnɒlɪdʒ bɪˈliːvz/

Nghĩa thường dùng

công nhận và tôn trọng các niềm tin khác nhau cụm từ

“We should acknowledge beliefs that differ from our own.”Chúng ta nên công nhận các niềm tin khác với niềm tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...