Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledge contributions

/əkˈnɒlɪdʒ kənˈtrɪbjuːʃənz/

Nghĩa thường dùng

công nhận những đóng góp quan trọng cụm từ

“We must acknowledge contributions of diverse groups.”Chúng ta phải công nhận những đóng góp của các nhóm đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...