Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledge differences

/əkˈnɑlɪdʒ ˈdɪfərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận sự khác biệt cụm từ

“We must acknowledge differences to foster inclusivity.”Chúng ta phải thừa nhận sự khác biệt để thúc đẩy sự bao dung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...