Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledge diversity

/əkˈnɒlɪdʒ dɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

công nhận và đánh giá các nền văn hóa và lịch sử khác nhau cụm từ

“We must acknowledge diversity in historical narratives.”Chúng ta phải công nhận sự đa dạng trong các câu chuyện lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...