Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledge history

Nghĩa thường dùng

thừa nhận và chấp nhận các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“We must acknowledge history to learn from it.”Chúng ta phải thừa nhận lịch sử để học hỏi từ nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...