Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledge legacies

/əkˈnɒlɪdʒ ˈlɛɡəsiz/

Nghĩa thường dùng

công nhận và chấp nhận tầm quan trọng của các ảnh hưởng lịch sử cụm từ

“We must acknowledge legacies to appreciate our culture.”Chúng ta phải công nhận di sản để đánh giá văn hóa của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...