Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledge privilege

/əkˈnɔlɪdʒ ˈprɪvəlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận đặc quyền cụm từ

“It's important to acknowledge privilege in discussions about inequality.”Việc thừa nhận đặc quyền là quan trọng trong các cuộc thảo luận về bất bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...