Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledge receipt

Nghĩa thường dùng

xác nhận đã nhận được cụm từ

“Please acknowledge receipt of this email.”Xin vui lòng xác nhận đã nhận được email này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • xác nhận đã nhận được
    • acknowledge receipt of goods: xác nhận đã nhận hàng
    • acknowledge receipt of payment: xác nhận đã nhận thanh toán
  • thông báo đã nhận hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...