Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #13380

acknowledgement

/ək'nɔlidʤmənt/

danh từ

  • sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
    • an acknowledgment of one's fault: sự nhận lỗi
    • a written acknowledgment of debt: giấy nhận có vay nợ
  • vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp
    • in acknowledgment of someone's help: để cảm tạ sự giúp đỡ của ai
  • sự báo cho biết đã nhận được (thư...)
    • to have no acknowledgment of one's letter: không nhận được giấy báo cho biết đã nhận được thư
Định nghĩa tiếng Anh

n the state or quality of being recognized or acknowledged\nn a statement acknowledging something or someone

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...