Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledging both perspectives

/əkˈnɑːlɪdʒɪŋ boʊθ pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận và tôn trọng cả hai quan điểm cụm từ

“Acknowledging both perspectives enriches the conversation.”Thừa nhận cả hai quan điểm làm phong phú cuộc trò chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...