Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquaintanceship

/ə'kweintənʃip/ phổ biến #35839

Nghĩa thường dùng

sự quen biết danh từ

“Their acquaintanceship blossomed into a strong friendship.”Sự quen biết của họ đã phát triển thành một tình bạn vững chắc.

Biến thể từ acquaintanceships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acquaintanceship

/ə'kweintənʃip/

danh từ

  • sự quen biết
Định nghĩa tiếng Anh

n a relationship less intimate than friendship

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...