acquest
/æ'kwest/
danh từ
- vật kiếm được, của cải làm ra
- (pháp lý) của làm ra (không do thừa kế)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Acquisition; the thing gained.\nn. Property acquired by purchase, gift, or otherwise than by\n inheritance.
109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. Acquisition; the thing gained.\nn. Property acquired by purchase, gift, or otherwise than by\n inheritance.
Đang tải...