Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquire language proficiency

/əˈkwaɪər ˈlæŋɡwɪdʒ prəˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự thành thạo trong ngôn ngữ cụm từ

“Students aim to acquire language proficiency by the end of the course.”Học sinh nhằm đạt được sự thành thạo ngôn ngữ vào cuối khóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...