acquire language proficiency
/əˈkwaɪər ˈlæŋɡwɪdʒ prəˈfɪʃənsi/
Nghĩa thường dùng
đạt được sự thành thạo trong ngôn ngữ
cụm từ
“Students aim to acquire language proficiency by the end of the course.”Học sinh nhằm đạt được sự thành thạo ngôn ngữ vào cuối khóa học.