act as a driving force behind
Nghĩa thường dùng
“Innovation acts as a driving force behind economic growth.”Đổi mới đóng vai trò như một động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Innovation acts as a driving force behind economic growth.”Đổi mới đóng vai trò như một động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Đang tải...