Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act forward

/ækt ˈfɔr.wərd/

Nghĩa thường dùng

hành động vì lợi ích tương lai động từ

“We must act forward to secure our future.”Chúng ta phải hành động để bảo đảm tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...