Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act of god

/ækt əv gɒd/

Nghĩa thường dùng

thiên tai (như bão, lụt, động đất...) cụm từ

“The event was canceled due to an act of God.”Sự kiện đã bị hủy bỏ do thiên tai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

act of god

//

  • thiên tai (như bão, lụt, động đất...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...