act of god
/ækt əv gɒd/
Nghĩa thường dùng
thiên tai (như bão, lụt, động đất...)
cụm từ
“The event was canceled due to an act of God.”Sự kiện đã bị hủy bỏ do thiên tai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
act of god
//
- thiên tai (như bão, lụt, động đất...)