Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act out

/ækt aʊt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện một câu chuyện hoặc tình huống động từ

“The children acted out the story for the class.”Trẻ em đã thể hiện câu chuyện cho lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...