action scene
Nghĩa thường dùng
“The action scene kept the audience on the edge of their seats.”Cảnh hành động khiến khán giả hồi hộp.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The action scene kept the audience on the edge of their seats.”Cảnh hành động khiến khán giả hồi hộp.
Đang tải...