Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

action scene

/ˈækʃən siːn/

Nghĩa thường dùng

Phần của bộ phim có các sự kiện thể chất thú vị. cụm từ

“The action scene kept the audience on the edge of their seats.”Cảnh hành động khiến khán giả hồi hộp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...