Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

action sequence

/ˈækʃən ˈsiːkwəns/

Nghĩa thường dùng

Phần của phim có hoạt động thể chất mãnh liệt. cụm từ

“The action sequence kept the audience on the edge of their seats.”Cảnh hành động khiến khán giả hồi hộp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...