actions speak louder than words
Nghĩa thường dùng
“You keep promising to change, but actions speak louder than words.”Bạn cứ hứa sẽ thay đổi, nhưng hành động quan trọng hơn lời nói.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You keep promising to change, but actions speak louder than words.”Bạn cứ hứa sẽ thay đổi, nhưng hành động quan trọng hơn lời nói.
Đang tải...